谋划 đọc là móuhuà, nghĩa là mưu tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
谋划
móuhuà
mưu tính
động từ

Ví dụ với 谋划

公司正在谋划明年的市场计划。
Gōngsī zhèngzài móuhuà míngnián de shìchǎng jìhuà.
Công ty đang mưu tính kế hoạch thị trường cho năm sau.
毕业前,他就开始谋划自己的创业项目了。
Bìyè qián, tā jiù kāishǐ móuhuà zìjǐ de chuàngyè xiàngmù le.
Từ trước khi tốt nghiệp, anh ấy đã bắt đầu mưu tính dự án khởi nghiệp của mình.

Cách viết 谋划 (thứ tự nét)

谋… nét
划… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 谋划

谋划 tiếng Trung là gì?

谋划 (móuhuà) nghĩa là mưu tính (động từ).

谋划 đọc thế nào?

谋划 đọc là móuhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 谋划 thế nào?

Ví dụ: 公司正在谋划明年的市场计划。 (Gōngsī zhèngzài móuhuà míngnián de shìchǎng jìhuà.) nghĩa là: Công ty đang mưu tính kế hoạch thị trường cho năm sau.

谋划 thuộc cấp HSK mấy?

谋划 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.