磨损 đọc là mósǔn, nghĩa là hao mòn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
磨损
mósǔn
hao mòn
động từ

Ví dụ với 磨损

鞋底磨损得很厉害,该换双新鞋了。
Xiédǐ mósǔn de hěn lìhai, gāi huàn shuāng xīn xié le.
Đế giày đã hao mòn nhiều, nên đổi đôi giày mới thôi.
机器零件长期使用会出现磨损。
Jīqì língjiàn chángqī shǐyòng huì chūxiàn mósǔn.
Linh kiện máy móc sử dụng lâu dài sẽ bị hao mòn.

Cách viết 磨损 (thứ tự nét)

磨… nét
损… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 磨损

磨损 tiếng Trung là gì?

磨损 (mósǔn) nghĩa là hao mòn (động từ).

磨损 đọc thế nào?

磨损 đọc là mósǔn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 磨损 thế nào?

Ví dụ: 鞋底磨损得很厉害,该换双新鞋了。 (Xiédǐ mósǔn de hěn lìhai, gāi huàn shuāng xīn xié le.) nghĩa là: Đế giày đã hao mòn nhiều, nên đổi đôi giày mới thôi.

磨损 thuộc cấp HSK mấy?

磨损 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.