魔术 đọc là móshù, nghĩa là ảo thuật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
魔术
móshù
ảo thuật
danh từ

Ví dụ với 魔术

晚会上,他表演了一个精彩的魔术。
Wǎnhuì shang, tā biǎoyǎn le yí ge jīngcǎi de móshù.
Trong buổi dạ hội, anh ấy biểu diễn một màn ảo thuật đặc sắc.
我儿子最近迷上了魔术,天天在家练习。
Wǒ érzi zuìjìn míshang le móshù, tiāntiān zài jiā liànxí.
Con trai tôi dạo này mê ảo thuật, ngày nào cũng tập ở nhà.

Cách viết 魔术 (thứ tự nét)

魔… nét
术… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 魔术

魔术 tiếng Trung là gì?

魔术 (móshù) nghĩa là ảo thuật (danh từ).

魔术 đọc thế nào?

魔术 đọc là móshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 魔术 thế nào?

Ví dụ: 晚会上,他表演了一个精彩的魔术。 (Wǎnhuì shang, tā biǎoyǎn le yí ge jīngcǎi de móshù.) nghĩa là: Trong buổi dạ hội, anh ấy biểu diễn một màn ảo thuật đặc sắc.

魔术 thuộc cấp HSK mấy?

魔术 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.