没收 đọc là mòshōu, nghĩa là tịch thu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
没收
mòshōu
tịch thu
động từ

Ví dụ với 没收

上课玩手机的同学,手机会被老师没收。
Shàng kè wán shǒujī de tóngxué, shǒujī huì bèi lǎoshī mòshōu.
Học sinh nào chơi điện thoại trong giờ học sẽ bị thầy cô tịch thu điện thoại.
机场安检没收了我包里的大瓶饮料。
Jīchǎng ānjiǎn mòshōu le wǒ bāo li de dà píng yǐnliào.
Bộ phận an ninh sân bay đã tịch thu chai nước uống lớn trong túi tôi.

Cách viết 没收 (thứ tự nét)

没… nét
收… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 没收

没收 tiếng Trung là gì?

没收 (mòshōu) nghĩa là tịch thu (động từ).

没收 đọc thế nào?

没收 đọc là mòshōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 没收 thế nào?

Ví dụ: 上课玩手机的同学,手机会被老师没收。 (Shàng kè wán shǒujī de tóngxué, shǒujī huì bèi lǎoshī mòshōu.) nghĩa là: Học sinh nào chơi điện thoại trong giờ học sẽ bị thầy cô tịch thu điện thoại.

没收 thuộc cấp HSK mấy?

没收 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.