抹杀 đọc là mǒshā, nghĩa là xóa bỏ, phủ nhận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
抹杀
mǒshā
xóa bỏ, phủ nhận
động từ
Ví dụ với 抹杀
一次失误不能抹杀他多年的努力。
Yí cì shīwù bù néng mǒshā tā duō nián de nǔlì.
Một lần sai sót không thể xóa bỏ nỗ lực nhiều năm của anh ấy.
大家的贡献谁也抹杀不了。
Dàjiā de gòngxiàn shéi yě mǒshā bu liǎo.
Đóng góp của mọi người thì không ai có thể xóa bỏ được.
Cách viết 抹杀 (thứ tự nét)
抹… nét
杀… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 抹杀
抹杀 tiếng Trung là gì?
抹杀 (mǒshā) nghĩa là xóa bỏ, phủ nhận (động từ).
抹杀 đọc thế nào?
抹杀 đọc là mǒshā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 抹杀 thế nào?
Ví dụ: 一次失误不能抹杀他多年的努力。 (Yí cì shīwù bù néng mǒshā tā duō nián de nǔlì.) nghĩa là: Một lần sai sót không thể xóa bỏ nỗ lực nhiều năm của anh ấy.
抹杀 thuộc cấp HSK mấy?
抹杀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.