莫名其妙 đọc là mòmíngqímiào, nghĩa là khó hiểu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
莫名其妙
mòmíngqímiào
khó hiểu
thành ngữ
Ví dụ với 莫名其妙
他莫名其妙地生气了,大家都不知道为什么。
Tā mòmíngqímiào de shēngqì le, dàjiā dōu bù zhīdào wèishénme.
Anh ấy tự dưng nổi giận một cách khó hiểu, mọi người đều không biết tại sao.
电脑总是莫名其妙地关机,我得拿去修一修。
Diànnǎo zǒngshì mòmíngqímiào de guān jī, wǒ děi náqu xiū yi xiū.
Máy tính cứ tự tắt một cách khó hiểu, tôi phải mang đi sửa.
Cách viết 莫名其妙 (thứ tự nét)
莫… nét
名… nét
其… nét
妙… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 莫名其妙
莫名其妙 tiếng Trung là gì?
莫名其妙 (mòmíngqímiào) nghĩa là khó hiểu (thành ngữ).
莫名其妙 đọc thế nào?
莫名其妙 đọc là mòmíngqímiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 莫名其妙 thế nào?
Ví dụ: 他莫名其妙地生气了,大家都不知道为什么。 (Tā mòmíngqímiào de shēngqì le, dàjiā dōu bù zhīdào wèishénme.) nghĩa là: Anh ấy tự dưng nổi giận một cách khó hiểu, mọi người đều không biết tại sao.
莫名其妙 thuộc cấp HSK mấy?
莫名其妙 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.