魔鬼 đọc là móguǐ, nghĩa là ma quỷ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
魔鬼
móguǐ
ma quỷ
danh từ
Ví dụ với 魔鬼
我家的小宝宝睡着时是天使,醒来后是小魔鬼。
Wǒ jiā de xiǎo bǎobao shuìzháo shí shì tiānshǐ, xǐng lái hòu shì xiǎo móguǐ.
Bé nhà tôi lúc ngủ là thiên thần, thức dậy là tiểu quỷ.
万圣节,孩子们扮成小魔鬼去要糖。
Wànshèngjié, háizimen bàn chéng xiǎo móguǐ qù yào táng.
Dịp Halloween, bọn trẻ hóa trang thành tiểu quỷ đi xin kẹo.
Cách viết 魔鬼 (thứ tự nét)
魔… nét
鬼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 魔鬼
魔鬼 tiếng Trung là gì?
魔鬼 (móguǐ) nghĩa là ma quỷ (danh từ).
魔鬼 đọc thế nào?
魔鬼 đọc là móguǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 魔鬼 thế nào?
Ví dụ: 我家的小宝宝睡着时是天使,醒来后是小魔鬼。 (Wǒ jiā de xiǎo bǎobao shuìzháo shí shì tiānshǐ, xǐng lái hòu shì xiǎo móguǐ.) nghĩa là: Bé nhà tôi lúc ngủ là thiên thần, thức dậy là tiểu quỷ.
魔鬼 thuộc cấp HSK mấy?
魔鬼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.