蘑菇 đọc là mógu, nghĩa là nấm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
蘑菇
mógu
nấm
danh từ

Ví dụ với 蘑菇

妈妈做的蘑菇汤又香又鲜。
Māma zuò de mógu tāng yòu xiāng yòu xiān.
Món canh nấm mẹ nấu vừa thơm vừa ngọt.
下过雨后,树林里长出了很多蘑菇。
Xià guo yǔ hòu, shùlín li zhǎngchū le hěn duō mógu.
Sau cơn mưa, trong rừng mọc ra rất nhiều nấm.

Cách viết 蘑菇 (thứ tự nét)

蘑… nét
菇… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 蘑菇

蘑菇 tiếng Trung là gì?

蘑菇 (mógu) nghĩa là nấm (danh từ).

蘑菇 đọc thế nào?

蘑菇 đọc là mógu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 蘑菇 thế nào?

Ví dụ: 妈妈做的蘑菇汤又香又鲜。 (Māma zuò de mógu tāng yòu xiāng yòu xiān.) nghĩa là: Món canh nấm mẹ nấu vừa thơm vừa ngọt.

蘑菇 thuộc cấp HSK mấy?

蘑菇 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.