莫非 đọc là mòfēi, nghĩa là chẳng lẽ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
莫非
mòfēi
chẳng lẽ
phó từ

Ví dụ với 莫非

他今天没来上课,莫非是生病了?
Tā jīntiān méi lái shàng kè, mòfēi shì shēngbìng le?
Hôm nay cậu ấy không đến lớp, chẳng lẽ bị ốm rồi?
门开着,灯也亮着,莫非家里有人?
Mén kāi zhe, dēng yě liàng zhe, mòfēi jiā li yǒu rén?
Cửa mở, đèn cũng sáng, chẳng lẽ trong nhà có người?

Cách viết 莫非 (thứ tự nét)

莫… nét
非… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 莫非

莫非 tiếng Trung là gì?

莫非 (mòfēi) nghĩa là chẳng lẽ (phó từ).

莫非 đọc thế nào?

莫非 đọc là mòfēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 莫非 thế nào?

Ví dụ: 他今天没来上课,莫非是生病了? (Tā jīntiān méi lái shàng kè, mòfēi shì shēngbìng le?) nghĩa là: Hôm nay cậu ấy không đến lớp, chẳng lẽ bị ốm rồi?

莫非 thuộc cấp HSK mấy?

莫非 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.