魔法 đọc là mófǎ, nghĩa là ma thuật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
魔法
mófǎ
ma thuật
danh từ

Ví dụ với 魔法

孩子们都很喜欢关于魔法的故事。
Háizimen dōu hěn xǐhuan guānyú mófǎ de gùshi.
Trẻ em đều rất thích những câu chuyện về ma thuật.
没有什么魔法能让人一夜学会外语。
Méiyǒu shénme mófǎ néng ràng rén yí yè xuéhuì wàiyǔ.
Không có phép màu nào giúp người ta học được ngoại ngữ chỉ trong một đêm.

Cách viết 魔法 (thứ tự nét)

魔… nét
法… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 魔法

魔法 tiếng Trung là gì?

魔法 (mófǎ) nghĩa là ma thuật (danh từ).

魔法 đọc thế nào?

魔法 đọc là mófǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 魔法 thế nào?

Ví dụ: 孩子们都很喜欢关于魔法的故事。 (Háizimen dōu hěn xǐhuan guānyú mófǎ de gùshi.) nghĩa là: Trẻ em đều rất thích những câu chuyện về ma thuật.

魔法 thuộc cấp HSK mấy?

魔法 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.