摩擦 đọc là mócā, nghĩa là ma sát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
摩擦
mócā
ma sát
động từ, danh từ
Ví dụ với 摩擦
两只手用力摩擦,很快就暖和了。
Liǎng zhī shǒu yònglì mócā, hěn kuài jiù nuǎnhuo le.
Hai bàn tay xoa mạnh vào nhau, chẳng mấy chốc đã ấm lên.
轮胎和地面长期摩擦,会慢慢变薄。
Lúntāi hé dìmiàn chángqī mócā, huì mànmàn biàn báo.
Lốp xe ma sát lâu ngày với mặt đường sẽ dần mỏng đi.
Cách viết 摩擦 (thứ tự nét)
摩… nét
擦… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 摩擦
摩擦 tiếng Trung là gì?
摩擦 (mócā) nghĩa là ma sát (động từ, danh từ).
摩擦 đọc thế nào?
摩擦 đọc là mócā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 摩擦 thế nào?
Ví dụ: 两只手用力摩擦,很快就暖和了。 (Liǎng zhī shǒu yònglì mócā, hěn kuài jiù nuǎnhuo le.) nghĩa là: Hai bàn tay xoa mạnh vào nhau, chẳng mấy chốc đã ấm lên.
摩擦 thuộc cấp HSK mấy?
摩擦 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.