膜 đọc là mó, nghĩa là màng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
膜
mó
màng
danh từ

Ví dụ với 膜

新手机的屏幕上贴了一层保护膜。
Xīn shǒujī de píngmù shang tiē le yì céng bǎohùmó.
Màn hình điện thoại mới được dán một lớp màng bảo vệ.
煮好的牛奶表面会结一层薄膜。
Zhǔhǎo de niúnǎi biǎomiàn huì jié yì céng báomó.
Sữa đun xong sẽ đóng một lớp màng mỏng trên bề mặt.

Cách viết 膜 (thứ tự nét)

膜… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 膜

膜 tiếng Trung là gì?

膜 (mó) nghĩa là màng (danh từ).

膜 đọc thế nào?

膜 đọc là mó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 膜 thế nào?

Ví dụ: 新手机的屏幕上贴了一层保护膜。 (Xīn shǒujī de píngmù shang tiē le yì céng bǎohùmó.) nghĩa là: Màn hình điện thoại mới được dán một lớp màng bảo vệ.

膜 thuộc cấp HSK mấy?

膜 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.