谜语 đọc là míyǔ, nghĩa là câu đố. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
谜语
míyǔ
câu đố
danh từ

Ví dụ với 谜语

孩子们最喜欢在晚会上猜谜语。
Háizimen zuì xǐhuan zài wǎnhuì shang cāi míyǔ.
Bọn trẻ thích nhất là đoán câu đố trong buổi liên hoan.
老师用一个谜语来引出今天的生字。
Lǎoshī yòng yí ge míyǔ lái yǐnchū jīntiān de shēngzì.
Cô giáo dùng một câu đố để dẫn vào chữ mới của hôm nay.

Cách viết 谜语 (thứ tự nét)

谜… nét
语… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 谜语

谜语 tiếng Trung là gì?

谜语 (míyǔ) nghĩa là câu đố (danh từ).

谜语 đọc thế nào?

谜语 đọc là míyǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 谜语 thế nào?

Ví dụ: 孩子们最喜欢在晚会上猜谜语。 (Háizimen zuì xǐhuan zài wǎnhuì shang cāi míyǔ.) nghĩa là: Bọn trẻ thích nhất là đoán câu đố trong buổi liên hoan.

谜语 thuộc cấp HSK mấy?

谜语 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.