民营 đọc là mínyíng, nghĩa là tư nhân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
民营
mínyíng
tư nhân
tính từ

Ví dụ với 民营

他在一家民营企业做了五年会计。
Tā zài yì jiā mínyíng qǐyè zuò le wǔ nián kuàijì.
Anh ấy làm kế toán ở một doanh nghiệp tư nhân đã năm năm.
这所民营学校的学费比公立学校贵一些。
Zhè suǒ mínyíng xuéxiào de xuéfèi bǐ gōnglì xuéxiào guì yìxiē.
Học phí của trường tư này đắt hơn trường công một chút.

Cách viết 民营 (thứ tự nét)

民… nét
营… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 民营

民营 tiếng Trung là gì?

民营 (mínyíng) nghĩa là tư nhân (tính từ).

民营 đọc thế nào?

民营 đọc là mínyíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 民营 thế nào?

Ví dụ: 他在一家民营企业做了五年会计。 (Tā zài yì jiā mínyíng qǐyè zuò le wǔ nián kuàijì.) nghĩa là: Anh ấy làm kế toán ở một doanh nghiệp tư nhân đã năm năm.

民营 thuộc cấp HSK mấy?

民营 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.