敏锐 đọc là mǐnruì, nghĩa là nhạy bén. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
敏锐
mǐnruì
nhạy bén
tính từ

Ví dụ với 敏锐

她对市场变化有敏锐的感觉。
Tā duì shìchǎng biànhuà yǒu mǐnruì de gǎnjué.
Cô ấy có cảm nhận nhạy bén với sự thay đổi của thị trường.
狗的嗅觉比人敏锐得多。
Gǒu de xiùjué bǐ rén mǐnruì de duō.
Khứu giác của chó nhạy bén hơn người rất nhiều.

Cách viết 敏锐 (thứ tự nét)

敏… nét
锐… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 敏锐

敏锐 tiếng Trung là gì?

敏锐 (mǐnruì) nghĩa là nhạy bén (tính từ).

敏锐 đọc thế nào?

敏锐 đọc là mǐnruì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 敏锐 thế nào?

Ví dụ: 她对市场变化有敏锐的感觉。 (Tā duì shìchǎng biànhuà yǒu mǐnruì de gǎnjué.) nghĩa là: Cô ấy có cảm nhận nhạy bén với sự thay đổi của thị trường.

敏锐 thuộc cấp HSK mấy?

敏锐 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.