敏捷 đọc là mǐnjié, nghĩa là nhanh nhẹn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
敏捷
mǐnjié
nhanh nhẹn
tính từ

Ví dụ với 敏捷

这只猴子的动作非常敏捷。
Zhè zhī hóuzi de dòngzuò fēicháng mǐnjié.
Động tác của chú khỉ này vô cùng nhanh nhẹn.
她思维敏捷,很快就找到了答案。
Tā sīwéi mǐnjié, hěn kuài jiù zhǎodào le dá'àn.
Cô ấy tư duy nhanh nhạy, rất nhanh đã tìm ra đáp án.

Cách viết 敏捷 (thứ tự nét)

敏… nét
捷… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 敏捷

敏捷 tiếng Trung là gì?

敏捷 (mǐnjié) nghĩa là nhanh nhẹn (tính từ).

敏捷 đọc thế nào?

敏捷 đọc là mǐnjié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 敏捷 thế nào?

Ví dụ: 这只猴子的动作非常敏捷。 (Zhè zhī hóuzi de dòngzuò fēicháng mǐnjié.) nghĩa là: Động tác của chú khỉ này vô cùng nhanh nhẹn.

敏捷 thuộc cấp HSK mấy?

敏捷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.