铭记 đọc là míngjì, nghĩa là khắc ghi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
铭记
míngjì
khắc ghi
động từ

Ví dụ với 铭记

老师的教导,我会永远铭记在心。
Lǎoshī de jiàodǎo, wǒ huì yǒngyuǎn míngjì zài xīn.
Lời dạy của thầy, tôi sẽ mãi khắc ghi trong lòng.
我们要铭记这次失败的教训。
Wǒmen yào míngjì zhè cì shībài de jiàoxun.
Chúng ta phải khắc ghi bài học từ thất bại lần này.

Cách viết 铭记 (thứ tự nét)

铭… nét
记… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 铭记

铭记 tiếng Trung là gì?

铭记 (míngjì) nghĩa là khắc ghi (động từ).

铭记 đọc thế nào?

铭记 đọc là míngjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 铭记 thế nào?

Ví dụ: 老师的教导,我会永远铭记在心。 (Lǎoshī de jiàodǎo, wǒ huì yǒngyuǎn míngjì zài xīn.) nghĩa là: Lời dạy của thầy, tôi sẽ mãi khắc ghi trong lòng.

铭记 thuộc cấp HSK mấy?

铭记 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.