弥漫 đọc là mímàn, nghĩa là tràn ngập. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
弥漫
mímàn
tràn ngập
động từ
Ví dụ với 弥漫
一进家门,整个屋子弥漫着饭菜的香味。
Yí jìn jiā mén, zhěnggè wūzi mímàn zhe fàncài de xiāngwèi.
Vừa bước vào cửa nhà, cả căn phòng ngập tràn mùi thơm của cơm canh.
清晨的山谷弥漫着一层薄薄的雾。
Qīngchén de shāngǔ mímàn zhe yì céng báobáo de wù.
Thung lũng buổi sớm phủ một lớp sương mỏng.
Cách viết 弥漫 (thứ tự nét)
弥… nét
漫… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 弥漫
弥漫 tiếng Trung là gì?
弥漫 (mímàn) nghĩa là tràn ngập (động từ).
弥漫 đọc thế nào?
弥漫 đọc là mímàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 弥漫 thế nào?
Ví dụ: 一进家门,整个屋子弥漫着饭菜的香味。 (Yí jìn jiā mén, zhěnggè wūzi mímàn zhe fàncài de xiāngwèi.) nghĩa là: Vừa bước vào cửa nhà, cả căn phòng ngập tràn mùi thơm của cơm canh.
弥漫 thuộc cấp HSK mấy?
弥漫 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.