密集 đọc là mìjí, nghĩa là dày đặc, tập trung. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
密集
mìjí
dày đặc, tập trung
Hán Việt: mật tập
tính từ
Ví dụ với 密集
这里人口很密集。
Zhèlǐ rénkǒu hěn mìjí.
Dân cư ở đây rất đông đúc.
最近会议很密集。
Zuìjìn huìyì hěn mìjí.
Gần đây các cuộc họp dồn dập.
Cách viết 密集 (thứ tự nét)
密… nét
集… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 密集
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 密 | mì | 宀 | 11 |
| 集 | jí | 隹 | 12 |
Hỏi nhanh về 密集
密集 tiếng Trung là gì?
密集 (mìjí) nghĩa là dày đặc, tập trung (tính từ).
密集 đọc thế nào?
密集 đọc là mìjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 密集 thế nào?
Ví dụ: 这里人口很密集。 (Zhèlǐ rénkǒu hěn mìjí.) nghĩa là: Dân cư ở đây rất đông đúc.
密集 thuộc cấp HSK mấy?
密集 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.