蜜蜂 đọc là mìfēng, nghĩa là con ong mật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
蜜蜂
mìfēng
con ong mật
Hán Việt: mật phong
danh từ
Ví dụ với 蜜蜂
蜜蜂在花丛里飞。
Mìfēng zài huācóng lǐ fēi.
Ong mật bay trong bụi hoa.
蜜蜂酿造蜂蜜。
Mìfēng niàngzào fēngmì.
Ong mật làm ra mật ong.
Cách viết 蜜蜂 (thứ tự nét)
蜜… nét
蜂… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 蜜蜂
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 蜜 | mì | ||
| 蜂 | fēng |
Hỏi nhanh về 蜜蜂
蜜蜂 tiếng Trung là gì?
蜜蜂 (mìfēng) nghĩa là con ong mật (danh từ).
蜜蜂 đọc thế nào?
蜜蜂 đọc là mìfēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 蜜蜂 thế nào?
Ví dụ: 蜜蜂在花丛里飞。 (Mìfēng zài huācóng lǐ fēi.) nghĩa là: Ong mật bay trong bụi hoa.
蜜蜂 thuộc cấp HSK mấy?
蜜蜂 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.