秘方 đọc là mìfāng, nghĩa là bí phương. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
秘方
mìfāng
bí phương
danh từ
Ví dụ với 秘方
这家老店的汤底用的是祖传秘方。
Zhè jiā lǎodiàn de tāngdǐ yòng de shì zǔchuán mìfāng.
Nước dùng của quán lâu đời này dùng bí phương gia truyền.
奶奶有一个治咳嗽的小秘方,就是蒸梨加冰糖。
Nǎinai yǒu yí ge zhì késou de xiǎo mìfāng, jiùshì zhēng lí jiā bīngtáng.
Bà nội có một bí phương nhỏ trị ho, đó là lê hấp đường phèn.
Cách viết 秘方 (thứ tự nét)
秘… nét
方… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 秘方
秘方 tiếng Trung là gì?
秘方 (mìfāng) nghĩa là bí phương (danh từ).
秘方 đọc thế nào?
秘方 đọc là mìfāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 秘方 thế nào?
Ví dụ: 这家老店的汤底用的是祖传秘方。 (Zhè jiā lǎodiàn de tāngdǐ yòng de shì zǔchuán mìfāng.) nghĩa là: Nước dùng của quán lâu đời này dùng bí phương gia truyền.
秘方 thuộc cấp HSK mấy?
秘方 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.