灭 đọc là miè, nghĩa là tắt, dập; tiêu diệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
灭
miè
tắt, dập; tiêu diệt
động từBộ thủ 火5 nét
Ví dụ với 灭
风一吹,火就灭了。
Fēng yì chuī, huǒ jiù miè le.
Gió thổi một cái là lửa tắt.
Lưu ý khi dùng
Hay làm bổ ngữ kết quả: 吹灭 (thổi tắt), 熄灭 (tắt hẳn), 扑灭 (dập tắt), 消灭 (tiêu diệt). Đèn tắt cũng nói 灯灭了.
Cách viết 灭 (thứ tự nét)
灭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 灭
灭 tiếng Trung là gì?
灭 (miè) nghĩa là tắt, dập; tiêu diệt (động từ).
灭 đọc thế nào?
灭 đọc là miè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 灭 thế nào?
Ví dụ: 风一吹,火就灭了。 (Fēng yì chuī, huǒ jiù miè le.) nghĩa là: Gió thổi một cái là lửa tắt.
灭 thuộc cấp HSK mấy?
灭 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet