瞄准 đọc là miáozhǔn, nghĩa là nhắm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
瞄准
miáozhǔn
nhắm
động từ

Ví dụ với 瞄准

这家公司瞄准年轻人的市场,推出了新产品。
Zhè jiā gōngsī miáozhǔn niánqīngrén de shìchǎng, tuīchū le xīn chǎnpǐn.
Công ty này nhắm vào thị trường người trẻ và tung ra sản phẩm mới.
他瞄准篮筐,轻轻投出了一个三分球。
Tā miáozhǔn lánkuāng, qīngqīng tóuchū le yí ge sānfēnqiú.
Anh ấy nhắm vào rổ rồi nhẹ nhàng ném một quả ba điểm.

Cách viết 瞄准 (thứ tự nét)

瞄… nét
准… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 瞄准

瞄准 tiếng Trung là gì?

瞄准 (miáozhǔn) nghĩa là nhắm (động từ).

瞄准 đọc thế nào?

瞄准 đọc là miáozhǔn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 瞄准 thế nào?

Ví dụ: 这家公司瞄准年轻人的市场,推出了新产品。 (Zhè jiā gōngsī miáozhǔn niánqīngrén de shìchǎng, tuīchū le xīn chǎnpǐn.) nghĩa là: Công ty này nhắm vào thị trường người trẻ và tung ra sản phẩm mới.

瞄准 thuộc cấp HSK mấy?

瞄准 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.