渺小 đọc là miǎoxiǎo, nghĩa là nhỏ bé. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
渺小
miǎoxiǎo
nhỏ bé
tính từ

Ví dụ với 渺小

站在高山脚下,人显得特别渺小。
Zhàn zài gāoshān jiǎoxià, rén xiǎnde tèbié miǎoxiǎo.
Đứng dưới chân núi cao, con người trông thật nhỏ bé.
个人的力量虽然渺小,但可以影响别人。
Gèrén de lìliang suīrán miǎoxiǎo, dàn kěyǐ yǐngxiǎng biérén.
Sức của một cá nhân tuy nhỏ bé nhưng có thể ảnh hưởng đến người khác.

Cách viết 渺小 (thứ tự nét)

渺… nét
小… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 渺小

渺小 tiếng Trung là gì?

渺小 (miǎoxiǎo) nghĩa là nhỏ bé (tính từ).

渺小 đọc thế nào?

渺小 đọc là miǎoxiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 渺小 thế nào?

Ví dụ: 站在高山脚下,人显得特别渺小。 (Zhàn zài gāoshān jiǎoxià, rén xiǎnde tèbié miǎoxiǎo.) nghĩa là: Đứng dưới chân núi cao, con người trông thật nhỏ bé.

渺小 thuộc cấp HSK mấy?

渺小 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.