苗条 đọc là miáotiao, nghĩa là mảnh mai. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
苗条
miáotiao
mảnh mai
tính từ

Ví dụ với 苗条

她身材苗条,穿什么都好看。
Tā shēncái miáotiao, chuān shénme dōu hǎokàn.
Cô ấy dáng người mảnh mai, mặc gì cũng đẹp.
为了保持苗条,她每天坚持跑步。
Wèile bǎochí miáotiao, tā měitiān jiānchí pǎo bù.
Để giữ dáng thon thả, cô ấy kiên trì chạy bộ mỗi ngày.

Cách viết 苗条 (thứ tự nét)

苗… nét
条… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 苗条

苗条 tiếng Trung là gì?

苗条 (miáotiao) nghĩa là mảnh mai (tính từ).

苗条 đọc thế nào?

苗条 đọc là miáotiao. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 苗条 thế nào?

Ví dụ: 她身材苗条,穿什么都好看。 (Tā shēncái miáotiao, chuān shénme dōu hǎokàn.) nghĩa là: Cô ấy dáng người mảnh mai, mặc gì cũng đẹp.

苗条 thuộc cấp HSK mấy?

苗条 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.