描绘 đọc là miáohuì, nghĩa là miêu tả, khắc họa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
描绘
miáohuì
miêu tả, khắc họa

Hán Việt: miêu hội

động từ

Ví dụ với 描绘

小说描绘了农村生活。
Xiǎoshuō miáohuì le nóngcūn shēnghuó.
Tiểu thuyết khắc họa cuộc sống nông thôn.
她描绘了未来的蓝图。
Tā miáohuì le wèilái de lántú.
Cô ấy phác họa bức tranh tương lai.

Cách viết 描绘 (thứ tự nét)

描… nét
绘… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 描绘

ChữPinyinBộ thủSố nét
描miáo扌11
绘huì纟9

Hỏi nhanh về 描绘

描绘 tiếng Trung là gì?

描绘 (miáohuì) nghĩa là miêu tả, khắc họa (động từ).

描绘 đọc thế nào?

描绘 đọc là miáohuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 描绘 thế nào?

Ví dụ: 小说描绘了农村生活。 (Xiǎoshuō miáohuì le nóngcūn shēnghuó.) nghĩa là: Tiểu thuyết khắc họa cuộc sống nông thôn.

描绘 thuộc cấp HSK mấy?

描绘 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.