庙会 đọc là miàohuì, nghĩa là hội chùa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
庙会
miàohuì
hội chùa
danh từ

Ví dụ với 庙会

春节期间,庙会上有很多小吃和杂技表演。
Chūnjié qījiān, miàohuì shang yǒu hěn duō xiǎochī hé zájì biǎoyǎn.
Dịp Tết, hội chùa có nhiều món ăn vặt và biểu diễn xiếc.
我们带孩子去逛庙会,买了糖葫芦。
Wǒmen dài háizi qù guàng miàohuì, mǎi le tánghúlu.
Chúng tôi dẫn con đi dạo hội chùa, mua kẹo hồ lô.

Cách viết 庙会 (thứ tự nét)

庙… nét
会… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 庙会

庙会 tiếng Trung là gì?

庙会 (miàohuì) nghĩa là hội chùa (danh từ).

庙会 đọc thế nào?

庙会 đọc là miàohuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 庙会 thế nào?

Ví dụ: 春节期间,庙会上有很多小吃和杂技表演。 (Chūnjié qījiān, miàohuì shang yǒu hěn duō xiǎochī hé zájì biǎoyǎn.) nghĩa là: Dịp Tết, hội chùa có nhiều món ăn vặt và biểu diễn xiếc.

庙会 thuộc cấp HSK mấy?

庙会 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.