庙 đọc là miào, nghĩa là miếu, chùa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
庙
miào
miếu, chùa
danh từ

Ví dụ với 庙

周末我们去山下的庙里参观。
Zhōumò wǒmen qù shānxià de miào li cānguān.
Cuối tuần chúng tôi đến tham quan ngôi miếu dưới chân núi.
这座古庙有三百年的历史,屋顶很有特色。
Zhè zuò gǔ miào yǒu sānbǎi nián de lìshǐ, wūdǐng hěn yǒu tèsè.
Ngôi miếu cổ này có lịch sử ba trăm năm, mái nhà rất đặc sắc.

Cách viết 庙 (thứ tự nét)

庙… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 庙

庙 tiếng Trung là gì?

庙 (miào) nghĩa là miếu, chùa (danh từ).

庙 đọc thế nào?

庙 đọc là miào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 庙 thế nào?

Ví dụ: 周末我们去山下的庙里参观。 (Zhōumò wǒmen qù shānxià de miào li cānguān.) nghĩa là: Cuối tuần chúng tôi đến tham quan ngôi miếu dưới chân núi.

庙 thuộc cấp HSK mấy?

庙 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.