苗 đọc là miáo, nghĩa là mầm, cây con. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
苗
miáo
mầm, cây con
danh từ
Ví dụ với 苗
地里的苗长得又高又壮,今年一定是个好收成。
Dìli de miáo zhǎng de yòu gāo yòu zhuàng, jīnnián yídìng shì ge hǎo shōuchéng.
Cây con trên đồng mọc vừa cao vừa khỏe, năm nay chắc chắn được mùa.
一场春雨过后,花盆里冒出了嫩绿的小苗。
Yì chǎng chūnyǔ guòhòu, huāpén li màochū le nènlǜ de xiǎo miáo.
Sau một trận mưa xuân, trong chậu hoa nhú lên những cây con xanh non.
Cách viết 苗 (thứ tự nét)
苗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 苗
苗 tiếng Trung là gì?
苗 (miáo) nghĩa là mầm, cây con (danh từ).
苗 đọc thế nào?
苗 đọc là miáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 苗 thế nào?
Ví dụ: 地里的苗长得又高又壮,今年一定是个好收成。 (Dìli de miáo zhǎng de yòu gāo yòu zhuàng, jīnnián yídìng shì ge hǎo shōuchéng.) nghĩa là: Cây con trên đồng mọc vừa cao vừa khỏe, năm nay chắc chắn được mùa.
苗 thuộc cấp HSK mấy?
苗 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.