面貌 đọc là miànmào, nghĩa là diện mạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
面貌
miànmào
diện mạo
danh từ

Ví dụ với 面貌

十年过去了,这座城市的面貌发生了巨大变化。
Shí nián guòqù le, zhè zuò chéngshì de miànmào fāshēng le jùdà biànhuà.
Mười năm trôi qua, diện mạo của thành phố này đã thay đổi rất lớn.
经过装修,老教室的面貌焕然一新。
Jīngguò zhuāngxiū, lǎo jiàoshì de miànmào huànrányìxīn.
Sau khi sửa sang, diện mạo của lớp học cũ hoàn toàn đổi mới.

Cách viết 面貌 (thứ tự nét)

面… nét
貌… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 面貌

面貌 tiếng Trung là gì?

面貌 (miànmào) nghĩa là diện mạo (danh từ).

面貌 đọc thế nào?

面貌 đọc là miànmào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 面貌 thế nào?

Ví dụ: 十年过去了,这座城市的面貌发生了巨大变化。 (Shí nián guòqù le, zhè zuò chéngshì de miànmào fāshēng le jùdà biànhuà.) nghĩa là: Mười năm trôi qua, diện mạo của thành phố này đã thay đổi rất lớn.

面貌 thuộc cấp HSK mấy?

面貌 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.