面临 đọc là miànlín, nghĩa là đối mặt, đứng trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
面临
miànlín
đối mặt, đứng trước
động từ
Ví dụ với 面临
公司面临很多困难。
Gōngsī miànlín hěn duō kùnnan.
Công ty đang đối mặt nhiều khó khăn.
Lưu ý khi dùng
Hay đi với thử thách, khó khăn, lựa chọn: 面临问题, 面临选择.
Cách viết 面临 (thứ tự nét)
面… nét
临… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 面临
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 面 | miàn | 面 | 9 |
| 临 | lín | 丨 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 面临
面临 tiếng Trung là gì?
面临 (miànlín) nghĩa là đối mặt, đứng trước (động từ).
面临 đọc thế nào?
面临 đọc là miànlín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 面临 thế nào?
Ví dụ: 公司面临很多困难。 (Gōngsī miànlín hěn duō kùnnan.) nghĩa là: Công ty đang đối mặt nhiều khó khăn.
面临 thuộc cấp HSK mấy?
面临 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet