勉励 đọc là miǎnlì, nghĩa là khích lệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
勉励
miǎnlì
khích lệ
động từ
Cách viết 勉励 (thứ tự nét)
勉… nét
励… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 勉励
勉励 tiếng Trung là gì?
勉励 (miǎnlì) nghĩa là khích lệ (động từ).
勉励 đọc thế nào?
勉励 đọc là miǎnlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
勉励 thuộc cấp HSK mấy?
勉励 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.