面孔 đọc là miànkǒng, nghĩa là khuôn mặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
面孔
miànkǒng
khuôn mặt
danh từ
Ví dụ với 面孔
新学期开始了,教室里有很多陌生的面孔。
Xīn xuéqī kāishǐ le, jiàoshì li yǒu hěn duō mòshēng de miànkǒng.
Học kỳ mới bắt đầu, trong lớp có rất nhiều gương mặt xa lạ.
在异国他乡看到熟悉的面孔,我特别高兴。
Zài yìguó tāxiāng kàndào shúxī de miànkǒng, wǒ tèbié gāoxìng.
Ở nơi đất khách quê người nhìn thấy gương mặt quen thuộc, tôi đặc biệt vui.
Cách viết 面孔 (thứ tự nét)
面… nét
孔… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 面孔
面孔 tiếng Trung là gì?
面孔 (miànkǒng) nghĩa là khuôn mặt (danh từ).
面孔 đọc thế nào?
面孔 đọc là miànkǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 面孔 thế nào?
Ví dụ: 新学期开始了,教室里有很多陌生的面孔。 (Xīn xuéqī kāishǐ le, jiàoshì li yǒu hěn duō mòshēng de miànkǒng.) nghĩa là: Học kỳ mới bắt đầu, trong lớp có rất nhiều gương mặt xa lạ.
面孔 thuộc cấp HSK mấy?
面孔 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.