缅怀 đọc là miǎnhuái, nghĩa là tưởng nhớ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
缅怀
miǎnhuái
tưởng nhớ
động từ
Ví dụ với 缅怀
毕业十年后,同学们聚在一起缅怀逝去的青春。
Bìyè shí nián hòu, tóngxuémen jù zài yìqǐ miǎnhuái shìqù de qīngchūn.
Mười năm sau tốt nghiệp, các bạn học tụ họp lại để hoài niệm tuổi thanh xuân đã qua.
奶奶去世后,我们常翻看照片,缅怀她的善良。
Nǎinai qùshì hòu, wǒmen cháng fānkàn zhàopiàn, miǎnhuái tā de shànliáng.
Sau khi bà qua đời, chúng tôi thường xem lại ảnh để tưởng nhớ lòng nhân hậu của bà.
Cách viết 缅怀 (thứ tự nét)
缅… nét
怀… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 缅怀
缅怀 tiếng Trung là gì?
缅怀 (miǎnhuái) nghĩa là tưởng nhớ (động từ).
缅怀 đọc thế nào?
缅怀 đọc là miǎnhuái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 缅怀 thế nào?
Ví dụ: 毕业十年后,同学们聚在一起缅怀逝去的青春。 (Bìyè shí nián hòu, tóngxuémen jù zài yìqǐ miǎnhuái shìqù de qīngchūn.) nghĩa là: Mười năm sau tốt nghiệp, các bạn học tụ họp lại để hoài niệm tuổi thanh xuân đã qua.
缅怀 thuộc cấp HSK mấy?
缅怀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.