面粉 đọc là miànfěn, nghĩa là bột mì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
面粉
miànfěn
bột mì
Hán Việt: diện phấn
danh từ
Ví dụ với 面粉
做包子需要面粉。
Zuò bāozi xūyào miànfěn.
Làm bánh bao cần bột mì.
超市里面粉在哪儿?
Chāoshì lǐ miànfěn zài nǎr?
Bột mì ở đâu trong siêu thị?
Cách viết 面粉 (thứ tự nét)
面… nét
粉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 面粉
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 面 | miàn | 面 | 9 |
| 粉 | fěn | 米 | 10 |
Hỏi nhanh về 面粉
面粉 tiếng Trung là gì?
面粉 (miànfěn) nghĩa là bột mì (danh từ).
面粉 đọc thế nào?
面粉 đọc là miànfěn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 面粉 thế nào?
Ví dụ: 做包子需要面粉。 (Zuò bāozi xūyào miànfěn.) nghĩa là: Làm bánh bao cần bột mì.
面粉 thuộc cấp HSK mấy?
面粉 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.