眯 đọc là mī, nghĩa là nheo mắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
眯
mī
nheo mắt
động từ
Ví dụ với 眯
阳光太刺眼,她眯着眼睛看远处的路牌。
Yángguāng tài cìyǎn, tā mī zhe yǎnjing kàn yuǎnchù de lùpái.
Nắng quá chói, cô ấy nheo mắt nhìn biển chỉ đường ở xa.
奶奶忘了戴老花镜,只好眯起眼睛读报纸。
Nǎinai wàng le dài lǎohuājìng, zhǐhǎo mīqǐ yǎnjing dú bàozhǐ.
Bà quên đeo kính lão, đành nheo mắt đọc báo.
Cách viết 眯 (thứ tự nét)
眯… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 眯
眯 tiếng Trung là gì?
眯 (mī) nghĩa là nheo mắt (động từ).
眯 đọc thế nào?
眯 đọc là mī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 眯 thế nào?
Ví dụ: 阳光太刺眼,她眯着眼睛看远处的路牌。 (Yángguāng tài cìyǎn, tā mī zhe yǎnjing kàn yuǎnchù de lùpái.) nghĩa là: Nắng quá chói, cô ấy nheo mắt nhìn biển chỉ đường ở xa.
眯 thuộc cấp HSK mấy?
眯 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.