门路 đọc là ménlu, nghĩa là cách, mối quan hệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
门路
ménlu
cách, mối quan hệ
danh từ
Ví dụ với 门路
他在这座城市没有门路,找工作很不容易。
Tā zài zhè zuò chéngshì méiyǒu ménlu, zhǎo gōngzuò hěn bù róngyì.
Anh ấy không có mối quan hệ nào ở thành phố này nên tìm việc rất khó.
做生意要多动脑筋,找到赚钱的门路。
Zuò shēngyi yào duō dòng nǎojīn, zhǎodào zhuàn qián de ménlu.
Làm ăn phải động não nhiều, tìm ra cách kiếm tiền.
Cách viết 门路 (thứ tự nét)
门… nét
路… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 门路
门路 tiếng Trung là gì?
门路 (ménlu) nghĩa là cách, mối quan hệ (danh từ).
门路 đọc thế nào?
门路 đọc là ménlu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 门路 thế nào?
Ví dụ: 他在这座城市没有门路,找工作很不容易。 (Tā zài zhè zuò chéngshì méiyǒu ménlu, zhǎo gōngzuò hěn bù róngyì.) nghĩa là: Anh ấy không có mối quan hệ nào ở thành phố này nên tìm việc rất khó.
门路 thuộc cấp HSK mấy?
门路 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.