萌芽 đọc là méngyá, nghĩa là nảy mầm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
萌芽
méngyá
nảy mầm
động từ, danh từ
Ví dụ với 萌芽
春天一到,小草开始萌芽。
Chūntiān yí dào, xiǎocǎo kāishǐ méngyá.
Xuân vừa đến, cỏ non bắt đầu nảy mầm.
这种想法在他心中早已萌芽。
Zhè zhǒng xiǎngfǎ zài tā xīnzhōng zǎoyǐ méngyá.
Ý nghĩ này đã nảy mầm trong lòng anh từ lâu.
Cách viết 萌芽 (thứ tự nét)
萌… nét
芽… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 萌芽
萌芽 tiếng Trung là gì?
萌芽 (méngyá) nghĩa là nảy mầm (động từ, danh từ).
萌芽 đọc thế nào?
萌芽 đọc là méngyá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 萌芽 thế nào?
Ví dụ: 春天一到,小草开始萌芽。 (Chūntiān yí dào, xiǎocǎo kāishǐ méngyá.) nghĩa là: Xuân vừa đến, cỏ non bắt đầu nảy mầm.
萌芽 thuộc cấp HSK mấy?
萌芽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.