猛烈 đọc là měngliè, nghĩa là mãnh liệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
猛烈
měngliè
mãnh liệt
tính từ
Cách viết 猛烈 (thứ tự nét)
猛… nét
烈… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 猛烈
猛烈 tiếng Trung là gì?
猛烈 (měngliè) nghĩa là mãnh liệt (tính từ).
猛烈 đọc thế nào?
猛烈 đọc là měngliè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
猛烈 thuộc cấp HSK mấy?
猛烈 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.