梦见 đọc là mèngjiàn, nghĩa là mơ thấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
梦见
mèngjiàn
mơ thấy
động từ

Ví dụ với 梦见

我梦见自己在飞。
Wǒ mèngjiàn zìjǐ zài fēi.
Tôi mơ thấy mình đang bay.

Lưu ý khi dùng

Là động từ có sẵn kết quả "thấy": 梦见了他 (mơ thấy anh ấy), không nói 梦见到.

Cách viết 梦见 (thứ tự nét)

梦… nét
见… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 梦见

ChữPinyinBộ thủSố nét
梦mèng木11
见jiàn见4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 梦见

梦见 tiếng Trung là gì?

梦见 (mèngjiàn) nghĩa là mơ thấy (động từ).

梦见 đọc thế nào?

梦见 đọc là mèngjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 梦见 thế nào?

Ví dụ: 我梦见自己在飞。 (Wǒ mèngjiàn zìjǐ zài fēi.) nghĩa là: Tôi mơ thấy mình đang bay.

梦见 thuộc cấp HSK mấy?

梦见 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet