蒙 đọc là mēng, nghĩa là lừa dối, đoán bừa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
蒙
mēng
lừa dối, đoán bừa
động từ

Ví dụ với 蒙

这道选择题我不会,只能蒙一个答案。
Zhè dào xuǎnzétí wǒ bú huì, zhǐ néng mēng yí ge dá'àn.
Câu trắc nghiệm này tôi không biết làm, đành đoán bừa một đáp án.
你别想蒙我,我早就看出来了。
Nǐ bié xiǎng mēng wǒ, wǒ zǎojiù kàn chūlai le.
Đừng hòng lừa tôi, tôi nhìn ra từ lâu rồi.

Cách viết 蒙 (thứ tự nét)

蒙… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 蒙

蒙 tiếng Trung là gì?

蒙 (mēng) nghĩa là lừa dối, đoán bừa (động từ).

蒙 đọc thế nào?

蒙 đọc là mēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 蒙 thế nào?

Ví dụ: 这道选择题我不会,只能蒙一个答案。 (Zhè dào xuǎnzétí wǒ bú huì, zhǐ néng mēng yí ge dá'àn.) nghĩa là: Câu trắc nghiệm này tôi không biết làm, đành đoán bừa một đáp án.

蒙 thuộc cấp HSK mấy?

蒙 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.