蒙 đọc là méng, nghĩa là che, phủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
蒙
méng
che, phủ
động từ

Ví dụ với 蒙

桌子上蒙着一层厚厚的灰尘。
Zhuōzi shang méng zhe yì céng hòuhòu de huīchén.
Trên bàn phủ một lớp bụi dày.
他用被子蒙着头,不想起床。
Tā yòng bèizi méng zhe tóu, bù xiǎng qǐ chuáng.
Anh ấy trùm chăn kín đầu, không muốn dậy.

Cách viết 蒙 (thứ tự nét)

蒙… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 蒙

蒙 tiếng Trung là gì?

蒙 (méng) nghĩa là che, phủ (động từ).

蒙 đọc thế nào?

蒙 đọc là méng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 蒙 thế nào?

Ví dụ: 桌子上蒙着一层厚厚的灰尘。 (Zhuōzi shang méng zhe yì céng hòuhòu de huīchén.) nghĩa là: Trên bàn phủ một lớp bụi dày.

蒙 thuộc cấp HSK mấy?

蒙 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.