闷 đọc là mèn, nghĩa là ngột ngạt, buồn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
闷
mèn
ngột ngạt, buồn
tính từ
Ví dụ với 闷
屋里太闷了,把窗户打开吧。
Wū li tài mèn le, bǎ chuānghu dǎkāi ba.
Trong phòng ngột ngạt quá, mở cửa sổ ra đi.
一个人在家待着,真闷。
Yí ge rén zài jiā dāi zhe, zhēn mèn.
Ở nhà một mình thật buồn chán.
Cách viết 闷 (thứ tự nét)
闷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 闷
闷 tiếng Trung là gì?
闷 (mèn) nghĩa là ngột ngạt, buồn (tính từ).
闷 đọc thế nào?
闷 đọc là mèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 闷 thế nào?
Ví dụ: 屋里太闷了,把窗户打开吧。 (Wū li tài mèn le, bǎ chuānghu dǎkāi ba.) nghĩa là: Trong phòng ngột ngạt quá, mở cửa sổ ra đi.
闷 thuộc cấp HSK mấy?
闷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.