闷 đọc là mēn, nghĩa là bí, nén; nén lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
闷
mēn
bí, nén; nén lại
tính từ, động từ
Ví dụ với 闷
把茶叶放进壶里闷一会儿再喝。
Bǎ cháyè fàngjìn hú li mēn yíhuìr zài hē.
Cho lá trà vào ấm, đậy kín ủ một lát rồi hãy uống.
他心里有话,却一直闷在心里不说。
Tā xīnli yǒu huà, què yìzhí mēn zài xīnli bù shuō.
Anh có chuyện trong lòng nhưng cứ nén lại, không nói ra.
Cách viết 闷 (thứ tự nét)
闷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 闷
闷 tiếng Trung là gì?
闷 (mēn) nghĩa là bí, nén; nén lại (tính từ, động từ).
闷 đọc thế nào?
闷 đọc là mēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 闷 thế nào?
Ví dụ: 把茶叶放进壶里闷一会儿再喝。 (Bǎ cháyè fàngjìn hú li mēn yíhuìr zài hē.) nghĩa là: Cho lá trà vào ấm, đậy kín ủ một lát rồi hãy uống.
闷 thuộc cấp HSK mấy?
闷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.