美滋滋 đọc là měizīzī, nghĩa là hớn hở. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
美滋滋
měizīzī
hớn hở
tính từ
Ví dụ với 美滋滋
拿到奖金,他心里美滋滋的。
Nádào jiǎngjīn, tā xīnli měizīzī de.
Nhận được tiền thưởng, trong lòng anh hớn hở.
她美滋滋地穿上了新买的裙子。
Tā měizīzī de chuānshang le xīn mǎi de qúnzi.
Cô hớn hở mặc chiếc váy mới mua.
Cách viết 美滋滋 (thứ tự nét)
美… nét
滋… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 美滋滋
美滋滋 tiếng Trung là gì?
美滋滋 (měizīzī) nghĩa là hớn hở (tính từ).
美滋滋 đọc thế nào?
美滋滋 đọc là měizīzī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 美滋滋 thế nào?
Ví dụ: 拿到奖金,他心里美滋滋的。 (Nádào jiǎngjīn, tā xīnli měizīzī de.) nghĩa là: Nhận được tiền thưởng, trong lòng anh hớn hở.
美滋滋 thuộc cấp HSK mấy?
美滋滋 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.