没完没了 đọc là méiwánméiliǎo, nghĩa là không dứt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
没完没了
méiwánméiliǎo
không dứt
thành ngữ
Ví dụ với 没完没了
窗外的雨下得没完没了。
Chuāng wài de yǔ xià de méiwánméiliǎo.
Mưa ngoài cửa sổ rơi mãi không dứt.
他一说起足球就没完没了。
Tā yì shuōqǐ zúqiú jiù méiwánméiliǎo.
Hễ nói đến bóng đá là anh ấy nói mãi không dứt.
Cách viết 没完没了 (thứ tự nét)
没… nét
完… nét
了… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 没完没了
没完没了 tiếng Trung là gì?
没完没了 (méiwánméiliǎo) nghĩa là không dứt (thành ngữ).
没完没了 đọc thế nào?
没完没了 đọc là méiwánméiliǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 没完没了 thế nào?
Ví dụ: 窗外的雨下得没完没了。 (Chuāng wài de yǔ xià de méiwánméiliǎo.) nghĩa là: Mưa ngoài cửa sổ rơi mãi không dứt.
没完没了 thuộc cấp HSK mấy?
没完没了 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.