煤炭 đọc là méitàn, nghĩa là than đá. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
煤炭
méitàn
than đá
danh từ

Ví dụ với 煤炭

这个地区煤炭资源丰富,很多人在矿上工作。
Zhège dìqū méitàn zīyuán fēngfù, hěn duō rén zài kuàng shang gōngzuò.
Khu vực này giàu tài nguyên than đá, nhiều người làm việc ở mỏ.
为了保护环境,很多城市减少了煤炭的使用。
Wèile bǎohù huánjìng, hěn duō chéngshì jiǎnshǎo le méitàn de shǐyòng.
Để bảo vệ môi trường, nhiều thành phố đã giảm sử dụng than đá.

Cách viết 煤炭 (thứ tự nét)

煤… nét
炭… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 煤炭

煤炭 tiếng Trung là gì?

煤炭 (méitàn) nghĩa là than đá (danh từ).

煤炭 đọc thế nào?

煤炭 đọc là méitàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 煤炭 thế nào?

Ví dụ: 这个地区煤炭资源丰富,很多人在矿上工作。 (Zhège dìqū méitàn zīyuán fēngfù, hěn duō rén zài kuàng shang gōngzuò.) nghĩa là: Khu vực này giàu tài nguyên than đá, nhiều người làm việc ở mỏ.

煤炭 thuộc cấp HSK mấy?

煤炭 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.