煤气 đọc là méiqì, nghĩa là khí gas. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
煤气
méiqì
khí gas
danh từ

Ví dụ với 煤气

做完饭记得关好煤气,注意安全。
Zuòwán fàn jìde guānhǎo méiqì, zhùyì ānquán.
Nấu ăn xong nhớ khóa gas cẩn thận, chú ý an toàn.
我们楼里的煤气管道明天要检修。
Wǒmen lóu li de méiqì guǎndào míngtiān yào jiǎnxiū.
Đường ống gas trong tòa nhà chúng tôi ngày mai sẽ được kiểm tra sửa chữa.

Cách viết 煤气 (thứ tự nét)

煤… nét
气… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 煤气

煤气 tiếng Trung là gì?

煤气 (méiqì) nghĩa là khí gas (danh từ).

煤气 đọc thế nào?

煤气 đọc là méiqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 煤气 thế nào?

Ví dụ: 做完饭记得关好煤气,注意安全。 (Zuòwán fàn jìde guānhǎo méiqì, zhùyì ānquán.) nghĩa là: Nấu ăn xong nhớ khóa gas cẩn thận, chú ý an toàn.

煤气 thuộc cấp HSK mấy?

煤气 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.