眉毛 đọc là méimao, nghĩa là lông mày. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
眉毛
méimao
lông mày
Hán Việt: mi mao
danh từ
Ví dụ với 眉毛
她的眉毛很细。
Tā de méimao hěn xì.
Lông mày cô ấy rất thanh.
他皱着眉毛。
Tā zhòuzhe méimao.
Anh ấy nhíu mày.
Cách viết 眉毛 (thứ tự nét)
眉… nét
毛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 眉毛
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 眉 | méi | ||
| 毛 | mao | 毛 | 4 |
Hỏi nhanh về 眉毛
眉毛 tiếng Trung là gì?
眉毛 (méimao) nghĩa là lông mày (danh từ).
眉毛 đọc thế nào?
眉毛 đọc là méimao. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 眉毛 thế nào?
Ví dụ: 她的眉毛很细。 (Tā de méimao hěn xì.) nghĩa là: Lông mày cô ấy rất thanh.
眉毛 thuộc cấp HSK mấy?
眉毛 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.