没劲 đọc là méijìn, nghĩa là chán, kiệt sức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
没劲
méijìn
chán, kiệt sức
động từ, tính từ
Ví dụ với 没劲
这个节目太没劲了,我们换个台吧。
Zhège jiémù tài méijìn le, wǒmen huàn ge tái ba.
Chương trình này chán quá, mình chuyển kênh đi.
发烧了两天,我浑身没劲,什么都不想做。
Fā shāo le liǎng tiān, wǒ húnshēn méijìn, shénme dōu bù xiǎng zuò.
Sốt hai ngày, tôi mệt rã rời, chẳng muốn làm gì cả.
Cách viết 没劲 (thứ tự nét)
没… nét
劲… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 没劲
没劲 tiếng Trung là gì?
没劲 (méijìn) nghĩa là chán, kiệt sức (động từ, tính từ).
没劲 đọc thế nào?
没劲 đọc là méijìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 没劲 thế nào?
Ví dụ: 这个节目太没劲了,我们换个台吧。 (Zhège jiémù tài méijìn le, wǒmen huàn ge tái ba.) nghĩa là: Chương trình này chán quá, mình chuyển kênh đi.
没劲 thuộc cấp HSK mấy?
没劲 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.